Mã Trường: E38

Tiếng trung chuyên ngành Kế toán: Từ vựng và mẫu câu phổ biến

17/07/2026

Người đăng : Mai

Việc học tiếng Trung chuyên ngành Kế toán sẽ giúp nâng cao năng lực chuyên môn, đồng thời mở ra nhiều cơ hội việc làm với mức thu nhập hấp dẫn. Bài viết dưới đây sẽ chia sẻ các từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán được sử dụng phổ biến để bạn đọc phát triển tốt nhất trong lĩnh vực này.

Lợi ích khi học tiếng Trung chuyên ngành Kế toán

Tiếng Trung chuyên ngành kế toán đã trở thành một lợi thế cạnh tranh lớn đối với người học và người đi làm. Bởi có vai trò quan trọng trong hỗ trợ giao tiếp, việc thành thạo các thuật ngữ kế toán bằng tiếng Trung còn giúp bạn mở rộng cơ hội nghề nghiệp và nâng cao năng lực chuyên môn.

Gia tăng cơ hội việc làm

Nhiều doanh nghiệp sản xuất, thương mại, xuất nhập khẩu và logistics có nhu cầu tuyển dụng kế toán biết tiếng Trung để xử lý chứng từ, báo cáo tài chính và làm việc trực tiếp với đối tác nước ngoài. Ứng viên sở hữu đồng thời kiến thức kế toán và ngoại ngữ thường có nhiều cơ hội ứng tuyển vào các vị trí có yêu cầu chuyên môn cao.

Nâng cao mức thu nhập

Kế toán biết tiếng Trung thường có lợi thế về thu nhập so với những ứng viên chỉ có chuyên môn kế toán. Nhiều doanh nghiệp sẵn sàng trả mức lương hấp dẫn hoặc phụ cấp ngoại ngữ cho nhân sự có khả năng đọc hiểu tài liệu chuyên ngành, trao đổi với khách hàng và hỗ trợ công việc liên quan đến thị trường Trung Quốc.

Đọc hiểu chứng từ và báo cáo tài chính bằng tiếng Trung

Việc nắm vững từ vựng và thuật ngữ kế toán giúp bạn dễ dàng đọc hiểu hóa đơn, hợp đồng, phiếu thu – chi, chứng từ kế toán, bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh và các tài liệu tài chính được lập bằng tiếng Trung. Điều này giúp giảm sai sót trong quá trình xử lý nghiệp vụ và nâng cao hiệu quả công việc.

Giao tiếp hiệu quả với đối tác và đồng nghiệp

Trong môi trường làm việc quốc tế, kế toán thường xuyên phải trao đổi với nhà cung cấp, khách hàng hoặc bộ phận tài chính tại trụ sở chính ở Trung Quốc. Khả năng sử dụng tiếng Trung chuyên ngành giúp bạn trình bày số liệu, giải thích chứng từ, phản hồi email và tham gia các cuộc họp một cách tự tin, chuyên nghiệp.

Hỗ trợ công việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu

Đối với các doanh nghiệp có hoạt động xuất nhập khẩu, kế toán cần xử lý nhiều chứng từ liên quan đến hải quan, thanh toán quốc tế, hóa đơn thương mại và vận chuyển. Biết tiếng Trung giúp bạn hiểu chính xác nội dung chứng từ, phối hợp thuận lợi với các bộ phận liên quan và hạn chế nhầm lẫn trong quá trình làm việc.

Mở rộng cơ hội thăng tiến

Ngoài vị trí kế toán viên, người thành thạo tiếng Trung còn có cơ hội đảm nhận các vai trò như kế toán tổng hợp, kế toán trưởng, chuyên viên tài chính, kiểm toán nội bộ hoặc quản lý bộ phận kế toán tại các doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài. Khả năng ngoại ngữ cũng là điểm cộng khi tham gia các chương trình đào tạo, làm việc hoặc công tác tại Trung Quốc và các thị trường sử dụng tiếng Trung.

Tăng khả năng học hỏi và cập nhật kiến thức

Nhiều tài liệu chuyên ngành, chuẩn mực kế toán, giáo trình và khóa học được biên soạn bằng tiếng Trung. Khi có nền tảng ngoại ngữ tốt, bạn có thể tiếp cận nguồn kiến thức đa dạng, cập nhật xu hướng mới trong lĩnh vực kế toán – tài chính và nâng cao năng lực chuyên môn một cách chủ động.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán thông dụng nhất

Các thuật ngữ dưới đây thường xuất hiện trong báo cáo tài chính, hóa đơn, chứng từ, hợp đồng và quá trình trao đổi công việc hằng ngày. 

Từ vựng tiếng Trung về các vị trí của ngành Kế toán

Một số từ vựng tiếng Trung về vị trí trong ngành Kế toán như:

Tiếng Trung

Phiên âm

Dịch nghĩa

会计师

huì jì shī

Kế toán viên

会计主管

huì jì zhǔ guǎn

Trưởng phòng kế toán

总会计师

zǒng huì jì shī

Kế toán trưởng

财务总监

cái wù zǒng jiān

Giám đốc tài chính

出纳员

chū nà yuán

Nhân viên thu ngân

财务经理

cái wù jīng lǐ

Quản lý tài chính

审计师

shěn jì shī

Kiểm toán viên

税务专员

shuì wù zhuān yuán

Chuyên viên thuế

成本会计

chéng běn huì jì

Kế toán chi phí

应收会计

yīng shōu huì jì

Kế toán phải thu

应付会计

yīng fù huì jì

Kế toán phải trả

预算分析师

yù suàn fēn xī shī

Chuyên viên phân tích ngân sách

资产会计

zī chǎn huì jì

Kế toán tài sản

财务顾问

cái wù gù wèn

Cố vấn tài chính

财务助理

cái wù zhù lǐ

Trợ lý tài chính

财务审查员

cái wù shěn chá yuán

Nhân viên kiểm soát tài chính

税务经理

shuì wù jīng lǐ

Quản lý thuế

会计助理

huì jì zhù lǐ

Trợ lý kế toán

内部审计师

nèi bù shěn jì shī

Kiểm toán nội bộ

Từ vừng các loại văn bản, văn kiện bằng tiếng Trung trong ngành Kế toán

Một số từ vựng liên quan đến các văn bản cũng như văn kiện Kế toán bằng tiếng Trung như:

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán

Phiên âm

Nghĩa

预算草案

yùsuàn cǎo’àn

Bản dự thảo dự toán

著作权

Zhùzuòquán

Bản quyền

在制品

Zài zhìpǐn

Sản phẩm đang sản xuất

损益表

sǔnyì biǎo

Bảng báo cáo lỗ lãi

财务报表

cáiwù bàobiǎo

Bảng báo cáo tài chính

合并决算表

hébìng juésuàn biǎo

Bảng báo cáo tài chính hợp nhất

工作日表

gōngzuò rì biǎo

Bảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày

资产负债表

zīchǎn fùzhài biǎo

Bảng cân đối kế toán

试算表

shì suàn biǎo

Bảng cân đối thử

查账证据

cházhàng zhèngjù

Bằng chứng kế toán

对账单

duì zhàngdān

Bảng đối chiếu nợ

收支对照表

shōu zhī duìzhào biǎo

Bảng đối chiếu thu chi

成本计算表

chéngběn jìsuàn biǎo

Bảng kê giá thành

用料单

yòng liào dān

Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư

库存表

kùcún biǎo

Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt

银行结单

yínháng jié dān

Bảng kê tài khoản ngân hàng

附表

fù biǎo

Bảng kèm theo

工资单, 工资表

gōngzī dān, gōngzī biǎo

Bảng lương

工资分析表

gōngzī fēnxī biǎo

Bảng phân tích tiền lương

决算表

juésuàn biǎo

Bảng quyết toán

比较表

bǐjiào biǎo

Bảng so sánh

汇总表

huìzǒng biǎo

Bảng tổng hợp thu chi

工资汇总表

gōngzī huìzǒng biǎo

Bảng tổng hợp tiền lương

旬报

xún bào

Báo cáo 10 ngày

年报

niánbào

Báo cáo năm

日报

rìbào

Báo cáo ngày

月报

yuè bào

Báo cáo tháng

编报表

biān bàobiǎo

Bảng biên tập

列单

liè dān

Bảng kê khai chi tiết

解款单

jiě kuǎn dān

Bảng thanh toán tiền

工作日报

gōngzuò rìbào

Báo cáo công việc theo ngày

Từ vựng tiếng Trung về thuật ngữ ngành Kế toán

Một số từ vựng tiếng Trung về thuật ngữ ngành Kế toán thông dụng như:

Tiếng Trung

Phiên âm

Dịch nghĩa

财务报表

cái wù bào biǎo

Báo cáo tài chính

资产负债表

zī chǎn fù zhài biǎo

Bảng cân đối kế toán

损益表

sǔn yì biǎo

Báo cáo lãi lỗ

现金流量表

xiàn jīn liú liàng biǎo

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

资产

zī chǎn

Tài sản

负债

fù zhài

Nợ phải trả

权益

quán yì

Vốn chủ sở hữu

收入

shōu rù

Doanh thu

成本

chéng běn

Chi phí

利润

lì rùn

Lợi nhuận

折旧

zhé jiù

Khấu hao

应收账款

yīng shōu zhàng kuǎn

Các khoản phải thu

营业收入

yíng yè shōu rù

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh

营业利润

yíng yè lì rùn

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

净利润

jìng lì rùn

Lợi nhuận ròng

股东权益

gǔ dōng quán yì

Vốn cổ đông

期末余额

qī mò yú é

Số dư cuối kỳ

增值税

zēng zhí shuì

Thuế giá trị gia tăng (VAT)

流动资产

liú dòng zī chǎn

Tài sản lưu động

固定资产

gù dìng zī chǎn

Tài sản cố định

无形资产

wú xíng zī chǎn

Tài sản vô hình

长期负债

cháng qī fù zhài

Nợ dài hạn

短期负债

duǎn qī fù zhài

Nợ ngắn hạn

股利

gǔ lì

Cổ tức

账簿

zhàng bù

Sổ sách kế toán

凭证

píng zhèng

Chứng từ

会计准则

huì jì zhǔn zé

Chuẩn mực kế toán

内部控制

nèi bù kòng zhì

Kiểm soát nội bộ

Mẫu câu tiếng Trung thông dụng về chủ đề Kế toán

Những mẫu câu thường được sử dụng trong các tình huống Kế toán hàng ngày. Giúp cho việc giao tiếp hiệu quả hơn trong lĩnh vực tài chính như:

  • 我们需要编制财务报表。
    /Wǒmen xūyào biānzhì cáiwù bàobiǎo/
    Chúng ta cần lập báo cáo tài chính.
  • 请查看这份资产负债表。
    /Qǐng chákàn zhè fèn zīchǎn fùzhài biǎo/
    Vui lòng xem qua bảng cân đối kế toán này.
  • 公司利润比去年增长了20%。
    /Gōngsī lìrùn bǐ qùnián zēngzhǎng le 20%/
    Lợi nhuận của công ty đã tăng 20% so với năm ngoái.
  • 这个月的营业收入是多少?
    /Zhège yuè de yíngyè shōurù shì duōshǎo/
    Doanh thu của tháng này là bao nhiêu?
  • 折旧费用已经计入成本了。
    /Zhéjiù fèiyòng yǐjīng jìrù chéngběn le/
    Chi phí khấu hao đã được tính vào chi phí.
  • 应收账款的金额是多少?
    /Yīng shōu zhàngkuǎn de jīn’é shì duōshǎo/
    Số tiền các khoản phải thu là bao nhiêu?
  • 我们需要支付这个季度的税款。
    /Wǒmen xūyào zhīfù zhège jìdù de shuìkuǎn/
    Chúng ta cần nộp thuế cho quý này.
  • 公司的流动资产包括现金和存货。
    /Gōngsī de liúdòng zīchǎn bāokuò xiànjīn hé cúnhuò/
    Tài sản lưu động của công ty bao gồm tiền mặt và hàng tồn kho.
  • 这个月的财务报表显示净利润有所增加。
    /Zhège yuè de cáiwù bàobiǎo xiǎnshì jìng lìrùn yǒu suǒ zēngjiā/
    Báo cáo tài chính của tháng này cho thấy lợi nhuận ròng đã tăng lên.
  • 请确保所有的凭证都已经录入系统。
    /Qǐng quèbǎo suǒyǒu de píngzhèng dōu yǐjīng lùrù xìtǒng/
    Vui lòng đảm bảo rằng tất cả chứng từ đã được nhập vào hệ thống.

Cách học tiếng Trung chuyên ngành Kế toán hiệu quả

Để sử dụng thành thạo tiếng Trung trong công việc kế toán, bạn không chỉ cần nắm vững ngữ pháp và từ vựng cơ bản mà còn phải hiểu các thuật ngữ chuyên ngành và biết cách áp dụng vào thực tế. Dưới đây là những phương pháp học hiệu quả giúp bạn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán.

Xây dựng nền tảng tiếng Trung vững chắc

Trước khi học các thuật ngữ chuyên ngành, bạn nên có nền tảng tiếng Trung cơ bản, bao gồm phát âm, từ vựng thông dụng, ngữ pháp và kỹ năng nghe – nói – đọc – viết. Trình độ tương đương HSK 3 hoặc HSK 4 sẽ giúp bạn tiếp cận tài liệu kế toán bằng tiếng Trung dễ dàng hơn.

Học từ vựng theo từng chủ đề kế toán

Thay vì ghi nhớ từ vựng một cách rời rạc, hãy chia theo từng nhóm chủ đề như:

  • Kế toán tài chính;
  • Thuế và hóa đơn;
  • Báo cáo tài chính;
  • Ngân hàng và thanh toán;
  • Tài sản, công nợ và chi phí;
  • Xuất nhập khẩu và logistics.

Việc học theo chủ đề giúp bạn dễ ghi nhớ, hiểu mối liên hệ giữa các thuật ngữ và vận dụng linh hoạt trong từng tình huống công việc.

Học kết hợp phiên âm, chữ Hán và ngữ cảnh

Mỗi từ vựng nên được học cùng chữ Hán, phiên âm (Pinyin), nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa. Cách học này giúp bạn nhớ từ lâu hơn, phát âm chính xác và hiểu cách sử dụng trong các văn bản kế toán.

Luyện dịch tài liệu chuyên ngành

Dịch các đoạn văn hoặc chứng từ từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại là phương pháp hiệu quả để nâng cao vốn từ vựng và khả năng diễn đạt. Bạn có thể bắt đầu từ những tài liệu ngắn, sau đó chuyển sang báo cáo tài chính hoặc hợp đồng có nội dung phức tạp hơn.

Hy vọng Trường Cao đẳng STC chia sẻ trong bài viết về tiếng Trung chuyên ngành Kế toán sẽ giúp bạn xây dựng lộ trình học phù hợp và từng bước nâng cao năng lực ngoại ngữ để mở rộng cơ hội nghề nghiệp cũng như phát triển bản thân trong môi trường làm việc quốc tế.

5/5 - (1 bình chọn)
tin cùng chuyên mục
Người không giỏi toán có thể học Kế toán được không vậy 2026? Người không giỏi toán có thể học Kế toán được không là vấn đề mà nhiều thí sinh băn khoăn trước khi quyết định có theo học ngành Kế toán. Ngày kỷ niệm ngành Kế toán là ngày nào? Xem lịch sử và ý nghĩa Ngày Kỷ niệm ngành Kế toán là ngày nào? Kế toán được biết đến là ngành nghề có vai trò quan trọng trong mọi hoạt động quản lý tài chính. Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán: Từ vững và thuật ngữ phổ biến Tiếng Anh chuyên ngành Kế toán bao gồm những từ vựng như thế nào? STC tổng hợp danh sách đầy đủ và chia sẻ cách học hiệu quả. Mẫu CV ngành Kế toán chuyên nghiệp tăng tỷ lệ đỗ CV cao nhất Mẫu CV xin việc ngành Kế toán, hướng dẫn cách viết và lưu ý từ A đến Z giúp bạn tăng tỷ lệ có được công việc như ý. Sách tiếng Trung chuyên ngành Kế toán: 7 cuốn sách nổi bật 2026 Sách tiếng Trung chuyên ngành Kế toán nên đọc dành cho bạn. Cách chọn sách phù hợp nhất. Xem ngay chia sẻ của STC. Chuyên ngành Kế toán là gì? Nên học chuyên ngành Kế toán nào? Chuyên ngành Kế toán có những ngành nào? Nên chọn chuyên ngành Kế toán nào? Tìm hiểu thông tin từ A đến Z về chuyên ngành Kế toán của STC. Review ngành Kế toán chi tiết giúp bạn có cách nhìn tổng quan Review ngành Kế toán chi tiết, điểm lợi ích, hạn chế? Review chân thật từ sinh viên đang học, đã tốt nghiệp và cơ hội việc làm của ngành? Du học ngành Kế toán ở đâu tốt? Top 4 quốc gia đáng cân nhắc Du học ngành Kế toán là lựa chọn của nhiều bạn trẻ muốn tiếp cận nền giáo dục tiên tiến, mở rộng cơ hội nghề nghiệp quốc tế. Biểu tượng ngành Kế toán: TOP 7 biểu tưởng và ý nghĩa sâu sắc Biểu tượng ngành Kế toán là gì? Những hình ảnh nào thường được sử dụng và ý nghĩa của các biểu tượng này ra sao.

Đang gửi thông tin đăng ký vui lòng đợi trong giây lát